TanroDictionary

obeli

/ˈɒbɪlaɪ/

Anh
0

obeli là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ); Dấu ghi chú ôben (ghi ở lề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ).danh từEN-VI Dict
  2. Dấu ghi chú ôben (ghi ở lề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old text used obeli to mark errors.

  2. An obeli note appeared beside the line.