Nghĩa tiếng Việt
- Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seal needed careful obturation.
/ˌɑːbtjəˈreɪʃən/
obturation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.
The seal needed careful obturation.