TanroDictionary

obturation

/ˌɑːbtjəˈreɪʃən/

Anh
0

obturation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seal needed careful obturation.