TanroDictionary

odd

/ɒd/

Anh
0

odd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thể dục, thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn); Lẻ; Cọc cạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thể dục, thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn).danh từEN-VI Dict
  2. Lẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Cọc cạch.tính từEN-VI Dict
  4. Thừa, dư, trên, có lẻ.tính từEN-VI Dict
  5. Vặt, lặt vặt, linh tinh.tính từEN-VI Dict
  6. Kỳ cục, kỳ quặc.tính từEN-VI Dict
  7. Rỗi rãi, rảnh rang.tính từEN-VI Dict
  8. Bỏ trống, để không.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He scored an odd in the golf match.

  2. Seven is an odd number on this list.

  3. He wore an odd shoe to the party.

  4. She lived there for thirty years odd.

  5. I need to find an odd job for today.