Nghĩa tiếng Việt
- (thể dục, thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn).danh từEN-VI Dict
- Lẻ.tính từEN-VI Dict
- Cọc cạch.tính từEN-VI Dict
- Thừa, dư, trên, có lẻ.tính từEN-VI Dict
- Vặt, lặt vặt, linh tinh.tính từEN-VI Dict
- Kỳ cục, kỳ quặc.tính từEN-VI Dict
- Rỗi rãi, rảnh rang.tính từEN-VI Dict
- Bỏ trống, để không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scored an odd in the golf match.
-
Seven is an odd number on this list.
-
He wore an odd shoe to the party.
-
She lived there for thirty years odd.
-
I need to find an odd job for today.