Nghĩa tiếng Việt
- Sự chênh lệch; sự so le.danh từEN-VI Dict
- Sự khác nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự xung đột, sự bất hoà.danh từEN-VI Dict
- Sự lợi thế.danh từEN-VI Dict
- Sự chấp (chơi cò, thể thao... ).danh từEN-VI Dict
- Tỷ lệ (tiền cuộc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to make the odds even.
-
It makes no odds for our plan.
-
He is often at odds with his boss.
-
The odds are in our favor today.
-
They like to give odds on horse races.