TanroDictionary

of

/əv/

Anh
0

of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của; Thuộc, của, ở; Về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của.EEN-VI Dict
  2. Thuộc, của, ở.EEN-VI Dict
  3. Về.EEN-VI Dict
  4. Vì.EEN-VI Dict
  5. Làm bằng, bằng.EEN-VI Dict
  6. Gồm có.EEN-VI Dict
  7. Từ, ở.EEN-VI Dict
  8. Trong, trong đám.EEN-VI Dict
  9. Cách.EEN-VI Dict
  10. Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).EEN-VI Dict
  11. Khỏi, mất...EEN-VI Dict
  12. Về phần.EEN-VI Dict
  13. .EEN-VI Dict
  14. Bởi.EEN-VI Dict
  15. Of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch).EEN-VI Dict
  16. Of it (hư từ; không dịch).EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I enjoy reading the works of Shakespeare.

  2. He is a friend of mine.

  3. What do you think of this plan?

  4. She died of a sudden heart attack.

  5. They built a small house of wood.

Cách đọc khác của 「of」

of

オブ

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ Used to express that one is an exemplar. Wiktionary

Ví dụ

  • 勇者オブ勇者の○○さんXX, a hero of/among heroes
  • キモいofキモいabsolutely disgusting