of
/əv/
of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của; Thuộc, của, ở; Về.
Nghĩa tiếng Việt
- Của.EEN-VI Dict
- Thuộc, của, ở.EEN-VI Dict
- Về.EEN-VI Dict
- Vì.EEN-VI Dict
- Làm bằng, bằng.EEN-VI Dict
- Gồm có.EEN-VI Dict
- Từ, ở.EEN-VI Dict
- Trong, trong đám.EEN-VI Dict
- Cách.EEN-VI Dict
- Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).EEN-VI Dict
- Khỏi, mất...EEN-VI Dict
- Về phần.EEN-VI Dict
- .EEN-VI Dict
- Bởi.EEN-VI Dict
- Of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch).EEN-VI Dict
- Of it (hư từ; không dịch).EEN-VI Dict
Ví dụ
-
I enjoy reading the works of Shakespeare.
-
He is a friend of mine.
-
What do you think of this plan?
-
She died of a sudden heart attack.
-
They built a small house of wood.
Cách đọc khác của 「of」
Nghĩa tiếng Anh
-
trợ từ Used to express that one is an exemplar.
Wiktionary
Ví dụ
- 勇者オブ勇者の○○さんXX, a hero of/among heroes
- キモいofキモいabsolutely disgusting