TanroDictionary

offer

/ˈɒfə(r)/

Anh
0

offer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề nghị; Sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm; Sự chào hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề nghị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chào hàng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trả giá.danh từEN-VI Dict
  5. Lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào.danh từEN-VI Dict
  6. Đưa ra đề nghị.động từEN-VI Dict
  7. Biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến.động từEN-VI Dict
  8. Xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn.động từEN-VI Dict
  9. Đưa ra bán, bày ra bán (hàng).động từEN-VI Dict
  10. Giơ ra, chìa ra, đưa ra mời.động từEN-VI Dict
  11. Dạm, hỏi, ướm.động từEN-VI Dict
  12. Cúng.động từEN-VI Dict
  13. Xảy ra, xảy đến, xuất hiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I offer you my help with the project.

  2. His offer of help was welcome.

  3. That shop has a weekend offer.

  4. Their offer was higher than mine.

  5. He made an offer of tea.