Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị.danh từEN-VI Dict
- Sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm.danh từEN-VI Dict
- Sự chào hàng.danh từEN-VI Dict
- Sự trả giá.danh từEN-VI Dict
- Lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào.danh từEN-VI Dict
- Đưa ra đề nghị.động từEN-VI Dict
- Biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến.động từEN-VI Dict
- Xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn.động từEN-VI Dict
- Đưa ra bán, bày ra bán (hàng).động từEN-VI Dict
- Giơ ra, chìa ra, đưa ra mời.động từEN-VI Dict
- Dạm, hỏi, ướm.động từEN-VI Dict
- Cúng.động từEN-VI Dict
- Xảy ra, xảy đến, xuất hiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I offer you my help with the project.
-
His offer of help was welcome.
-
That shop has a weekend offer.
-
Their offer was higher than mine.
-
He made an offer of tea.