Nghĩa tiếng Việt
- Ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.tính từEN-VI Dict
- Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you give me an off-hand translation of this?
-
The room felt off-hand after cleaning.
-
off-hand translation
sự dịch ứng khẩu