Nghĩa tiếng Việt
- Ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.tính từEN-VI Dict
- Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked off-handed in practice.
/ˈɔfˈhændəd/
off-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu; Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.
The plan looked off-handed in practice.