Nghĩa tiếng Việt
- Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bị ong đốt.
-
Nuôi ong lấy mật.
ong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
Bị ong đốt.
Nuôi ong lấy mật.