Nghĩa tiếng Việt
- Loài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ong vẽ đốt mẹ đau con. (tục ngữ)
ong vẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.
Ong vẽ đốt mẹ đau con. (tục ngữ)