TanroDictionary Sổ từ

ông bà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.đại từ
  2. Từ chỉ vợ chồng một gia đình đều đã có tuổi.đại từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ông bà tôi đều vẫn khỏe.

  2. Con cho các cháu lại thăm ông bà

  3. Hôm nay, vợ chồng tôi đến thăm ông bà là vì có chút việc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép