Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.đại từ
- Từ chỉ vợ chồng một gia đình đều đã có tuổi.đại từ
Tiếng Nhật
- 祖父母そふぼông bà
Ví dụ
-
Ông bà tôi đều vẫn khỏe.
-
Con cho các cháu lại thăm ông bà
-
Hôm nay, vợ chồng tôi đến thăm ông bà là vì có chút việc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép