Nghĩa tiếng Việt
- (Mỹ quân sự) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Office of Naval Intelligence.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The oni played a key role.
/ˈəʊni/
oni là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Mỹ quân sự) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Office of Naval Intelligence.
The oni played a key role.