TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ onion – Củ hành; Cây hành; Day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt)

onion

/ˈʌnjən/

Anh Thông dụng
0

onion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Củ hành; Cây hành; Day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Củ hành.danh từEN-VI Dict
  2. Cây hành.danh từEN-VI Dict
  3. Day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I cut an onion for the soup.

  2. An onion grew near the fence.

  3. The smoke onion my eyes.