Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối lập, sự đối kháng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was clear opponency between the two teams.
/əˈpəʊnənsi/
opponency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đối lập, sự đối kháng.
There was clear opponency between the two teams.