TanroDictionary

or

/ɔː(r)/

Anh
0

or là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoặc, hay là; hoặc... hoặc; Nếu không; Tức là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoặc, hay là; hoặc... hoặc...CEN-VI Dict
  2. Nếu không.CEN-VI Dict
  3. Tức là.CEN-VI Dict
  4. Trước, trước khi.CEN-VI Dict
  5. Vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you want to go to the park or home?

  2. You must hurry or you will miss the train.

  3. He lived in a small dug-out or hollowed-tree boat.

  4. The old conjunction or can mean before.

  5. The or was important at work.

Cách đọc khác của 「or」

or

オア

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ alternative form of オア (“or”) Wiktionary