TanroDictionary

orb

/ɔːb/

Anh
0

orb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình cầu, quả cầu; Thiên thể; Con mắt, cầu mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình cầu, quả cầu.danh từEN-VI Dict
  2. Thiên thể.danh từEN-VI Dict
  3. Con mắt, cầu mắt.danh từEN-VI Dict
  4. Tổng thể.danh từEN-VI Dict
  5. Hình tròn, đường tròn.danh từEN-VI Dict
  6. Quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua).danh từEN-VI Dict
  7. Quả đất.danh từEN-VI Dict
  8. Quỹ đạo (của một thiên thể).danh từEN-VI Dict
  9. Tạo thành hình cầu.động từEN-VI Dict
  10. Bao vây, vây tròn.động từEN-VI Dict
  11. Thành hình tròn, thành hình cầu.động từEN-VI Dict
  12. Chuyển động trên quỹ đạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held a glass orb in her hand.

  2. The bright orb rose above the hills.

  3. Tears filled her orb after the wind.

  4. The project was an orb of ideas and hopes.

  5. Draw a perfect orb on the page.