Nghĩa tiếng Việt
- Hình cầu, quả cầu.danh từEN-VI Dict
- Thiên thể.danh từEN-VI Dict
- Con mắt, cầu mắt.danh từEN-VI Dict
- Tổng thể.danh từEN-VI Dict
- Hình tròn, đường tròn.danh từEN-VI Dict
- Quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua).danh từEN-VI Dict
- Quả đất.danh từEN-VI Dict
- Quỹ đạo (của một thiên thể).danh từEN-VI Dict
- Tạo thành hình cầu.động từEN-VI Dict
- Bao vây, vây tròn.động từEN-VI Dict
- Thành hình tròn, thành hình cầu.động từEN-VI Dict
- Chuyển động trên quỹ đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held a glass orb in her hand.
-
The bright orb rose above the hills.
-
Tears filled her orb after the wind.
-
The project was an orb of ideas and hopes.
-
Draw a perfect orb on the page.