TanroDictionary

order

/ˈɔrrər/

Anh
0

order là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp; Bậc; Thứ tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.danh từEN-VI Dict
  2. Bậc.danh từEN-VI Dict
  3. Thứ tự.danh từEN-VI Dict
  4. Trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường... ).danh từEN-VI Dict
  5. Ra lệnh.động từEN-VI Dict
  6. Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc... ).động từEN-VI Dict
  7. Gọi (món ăn, thức uống... ), bảo người hầu đưa (thức ăn... ); đặt (hàng... ).động từEN-VI Dict
  8. Định đoạt (số mệnh... ).động từEN-VI Dict
  9. Thu xếp, sắp đặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is the head of the order.

  2. This is a first order equation.

  3. Please list the names in alphabetical order.

  4. The police must maintain law and order.

  5. The general did order an enquiry into the matter.