TanroDictionary

orderer

/ˈɔrdɜːɜː/

Anh
0

orderer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy; Người chỉnh lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy.danh từEN-VI Dict
  2. Người chỉnh lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orderer told the team to wait.

  2. The orderer arranged the files neatly.