TanroDictionary Sổ từ

order-book

/ˈɔrdɜːˈbʊk/

Anh
0

order-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ đặt hàng; Sổ ghi các đề nghị (ở nghị viện Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ đặt hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Sổ ghi các đề nghị (ở nghị viện Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote the items in the order-book.

  2. The order-book listed every planned speech.