TanroDictionary

ordonnance

/ˌɔrdəˈnɑːns/

Anh
0

ordonnance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bố trí, phối hợp, trình bày; Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bố trí, phối hợp, trình bày.danh từEN-VI Dict
  2. Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the ordonnance yesterday.

  2. The ordonnance was useful in class.