Nghĩa tiếng Việt
- Sự bố trí, phối hợp, trình bày.danh từEN-VI Dict
- Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the ordonnance yesterday.
-
The ordonnance was useful in class.
/ˌɔrdəˈnɑːns/
ordonnance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bố trí, phối hợp, trình bày; Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.
She saw the ordonnance yesterday.
The ordonnance was useful in class.