TanroDictionary

orfray

/ˈɔːrˌfreɪ/

Anh
0

orfray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải viền thêu (để viền áo thầy tu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải viền thêu (để viền áo thầy tu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A silver orfray decorated the robe.