Nghĩa tiếng Việt
- Phương đông.danh từEN-VI Dict
- Nước ánh (của ngọc trai).danh từEN-VI Dict
- Ngọc trai (loại quý nhất).danh từEN-VI Dict
- Hướng đông.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) phương đông.tính từEN-VI Dict
- Óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến).tính từEN-VI Dict
- Đang mọc, đang lên (mặt trời... ).tính từEN-VI Dict
- Xây (nhà, nhà thờ... ) quay về phía đông.động từEN-VI Dict
- Chôn (người chết cho chân quay về phía đông).động từEN-VI Dict
- Định hướng, đặt hướng.động từEN-VI Dict
- Quay về hướng đông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They traveled through the orient in summer.
-
The pearl had a deep orient.
-
She wore a rare orient on her ring.
-
The orient of the room was toward sunrise.
-
An orient breeze cooled the quiet room.