TanroDictionary Sổ từ

oriental

/ˌɔːriˈentl/

Anh Thông dụng
0

oriental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phương đông; Người phương đông; Lóng lánh, óng ánh (ngọc trai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phương đông.tính từEN-VI Dict
  2. Người phương đông.danh từEN-VI Dict
  3. Lóng lánh, óng ánh (ngọc trai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They admired the oriental garden design.

  2. An oriental spoke softly at the meeting.

  3. The pearl had an oriental shine.