TanroDictionary Sổ từ

orientate

/ˈɔːriənteɪt/

Anh
0

orientate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương đông; Nước ánh (của ngọc trai); Ngọc trai (loại quý nhất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương đông.danh từEN-VI Dict
  2. Nước ánh (của ngọc trai).danh từEN-VI Dict
  3. Ngọc trai (loại quý nhất).danh từEN-VI Dict
  4. Hướng đông.danh từEN-VI Dict
  5. (thuộc) phương đông.tính từEN-VI Dict
  6. Óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến).tính từEN-VI Dict
  7. Đang mọc, đang lên (mặt trời... ).tính từEN-VI Dict
  8. Xây (nhà, nhà thờ... ) quay về phía đông.động từEN-VI Dict
  9. Chôn (người chết cho chân quay về phía đông).động từEN-VI Dict
  10. Định hướng, đặt hướng.động từEN-VI Dict
  11. Quay về hướng đông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They traveled to the orientate for trade.

  2. The pearl had a soft orientate glow.

  3. The shop sold a rare orientate.

  4. A compass points toward the orientate.

  5. We studied orientate art last week.