Nghĩa tiếng Việt
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the ort on the desk.
/ˈɔrt/
ort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.
He kept the ort on the desk.