TanroDictionary Sổ từ

orthoepy

/ˈɔrθəˌwɛpi/

Anh
0

orthoepy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chính âm, phép phát âm đúng; Khoa chính âm, khoa phát âm đúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chính âm, phép phát âm đúng.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa chính âm, khoa phát âm đúng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good orthoepy helps clear speech.

  2. He studied orthoepy at the language center.