Nghĩa tiếng Việt
- Phép chính âm, phép phát âm đúng.danh từEN-VI Dict
- Khoa chính âm, khoa phát âm đúng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good orthoepy helps clear speech.
-
He studied orthoepy at the language center.
/ˈɔrθəˌwɛpi/
orthoepy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chính âm, phép phát âm đúng; Khoa chính âm, khoa phát âm đúng.
Good orthoepy helps clear speech.
He studied orthoepy at the language center.