Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của Old Testament.danh từEN-VI Dict
- Kinh Cựu ước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation ot stands for Old Testament.
-
The ot was useful in class.
/ˈoʊˈti/, /ˈɔt/
ot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của Old Testament; Kinh Cựu ước.
The abbreviation ot stands for Old Testament.
The ot was useful in class.