TanroDictionary

ot

/ˈoʊˈti/, /ˈɔt/

Anh
0

ot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của Old Testament; Kinh Cựu ước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của Old Testament.danh từEN-VI Dict
  2. Kinh Cựu ước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abbreviation ot stands for Old Testament.

  2. The ot was useful in class.