TanroDictionary Sổ từ

otter

/ˈɒtə(r)/

Anh
0

otter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con rái cá; Bộ lông rái cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con rái cá.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ lông rái cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An otter swam quickly across the stream.

  2. The coat was made from soft otter.