TanroDictionary

oust

/aʊst/

Anh
0

oust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuổi, trục xuất; hất cẳng; Tước, buộc từ nhiệm, buộc từ chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuổi, trục xuất; hất cẳng.động từEN-VI Dict
  2. Tước, buộc từ nhiệm, buộc từ chức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team tried to oust the old manager.

  2. They voted to oust him from the office.