TanroDictionary

ousted

/ˈaʊstɪd/

Anh
0

ousted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của oust.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của oustđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers ousted the manager after the meeting.