Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oustđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers ousted the manager after the meeting.
/ˈaʊstɪd/
ousted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của oust.
The workers ousted the manager after the meeting.