TanroDictionary Sổ từ

ouster

/ˈaʊstə(r)/

Anh
0

ouster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trục xuất; Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng; Kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trục xuất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ouster of the manager surprised everyone.

  2. The team faced an ouster after the mistake.

  3. The ouster refused to give up the seat.