Nghĩa tiếng Việt
- Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can outact everyone in the school play.
/ˈaʊˌtækt/
outact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.
She can outact everyone in the school play.