TanroDictionary

outact

/ˈaʊˌtækt/

Anh
0

outact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She can outact everyone in the school play.