TanroDictionary

outclass

/ˌaʊtˈklɑːs/

Anh
0

outclass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp; Hơn hẳn, vượt hẳn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp.động từEN-VI Dict
  2. Hơn hẳn, vượt hẳn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That small shop outclassed its larger rivals.

  2. Her careful notes outclassed everyone ese's.