Nghĩa tiếng Việt
- Khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp.động từEN-VI Dict
- Hơn hẳn, vượt hẳn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That small shop outclassed its larger rivals.
-
Her careful notes outclassed everyone ese's.