Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outclassđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our class outclassed the visitors in the quiz.
/aʊtklˈɑːst/
outclassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outclass.
Our class outclassed the visitors in the quiz.