Nghĩa tiếng Việt
- Hát hay hơn.động từEN-VI Dict
- Hát to hơn.động từEN-VI Dict
- Cất tiếng hát; lên tiếng hót.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can outsing the others with ease.
-
He outsing the crowd during practice.
-
The birds outsing at dawn.