TanroDictionary

outwit

/ˌaʊtˈwɪt/

Anh
0

outwit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn; Đánh lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict
  2. Đánh lừa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child outwitted the older player.

  2. He outwitted the trick and kept his money.