Nghĩa tiếng Việt
- Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict
- Đánh lừa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child outwitted the older player.
-
He outwitted the trick and kept his money.
/ˌaʊtˈwɪt/
outwit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn; Đánh lừa.
The child outwitted the older player.
He outwitted the trick and kept his money.