Nghĩa tiếng Việt
- Xây trùm lên.động từEN-VI Dict
- Xây quá nhiều nhà (trên một mảnh đất).động từEN-VI Dict
- Xây (nhà) quá lớn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They overbuild to cover the old wall.
-
Do not overbuild on this small lot.
-
The architect warned us not to overbuild.