Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcapitalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was overcapitalizing the heading in the document.
/ˌəʊvəˈkæpətəsliɪŋ/
overcapitalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcapitalize.
She was overcapitalizing the heading in the document.