TanroDictionary

overcome

/ˌəʊvəˈkʌm/

Anh
0

overcome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng, chiến thắng; Vượt qua, khắc phục (khó khăn... ); Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắng, chiến thắng.động từEN-VI Dict
  2. Vượt qua, khắc phục (khó khăn... ).động từEN-VI Dict
  3. Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must overcome your fear of heights.

  2. She can overcome any difficult challenge today.

  3. He was overcome by a sudden feeling of fear.

  4. overcome by hunger

    đói mèm

  5. overcome by (with) liquor (drink)

    say mèm