TanroDictionary

overplay

/ˌəʊvəˈpleɪ/

Anh
0

overplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm... ); Nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của; Cường độ trong diễn xuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm... ).động từEN-VI Dict
  2. Nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của.động từEN-VI Dict
  3. Cường độ trong diễn xuất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He overplayed his sadness in the scene.

  2. Do not overplay the danger of this task.

  3. Her overplay was easy to notice.