Nghĩa tiếng Việt
- Công khai, không úp mở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made an overt gesture toward the door.
-
market overt
sự bày hàng công khai
/əʊˈvɜːt/
overt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công khai, không úp mở.
She made an overt gesture toward the door.
market overt
sự bày hàng công khai