Nghĩa tiếng Việt
- Bắt kịp, vượt.động từEN-VI Dict
- Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từEN-VI Dict
- Vượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner will overtake the leader soon.
-
A sudden fear can overtake you at night.
-
Never overtake on a sharp curve.
-
never overtake on a curve
không bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc