TanroDictionary

overtake

/ˌəʊvəˈteɪk/

Anh
0

overtake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt kịp, vượt; Xảy đến bất thình lình cho (ai); Vượt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt kịp, vượt.động từEN-VI Dict
  2. Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từEN-VI Dict
  3. Vượt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner will overtake the leader soon.

  2. A sudden fear can overtake you at night.

  3. Never overtake on a sharp curve.

  4. never overtake on a curve

    không bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc