TanroDictionary Sổ từ

overtime

/ˈəʊvətaɪm/

Anh
0

overtime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá giờ, ngoài giờ (quy định); Giờ làm thêm; Giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại)['ouvə'taim].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá giờ, ngoài giờ (quy định).DEN-VI Dict
  2. Giờ làm thêm.danh từEN-VI Dict
  3. Giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại)['ouvə'taim].danh từEN-VI Dict
  4. (như) overexpose.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had to work overtime this week.

  2. She worked overtime to finish the project.

  3. The game went into overtime after the tie.

  4. Bright light can overtime the camera lens.

  5. to work overtime

    làm việc quá giờ, làm việc ngoài giờ