TanroDictionary

owl

/aʊl/

Anh
0

owl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cú; Người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ; Người hay đi đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cú.danh từEN-VI Dict
  2. Người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ.danh từEN-VI Dict
  3. Người hay đi đêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An owl hooted outside my window.

  2. He looked like an owl before breakfast.

  3. She is an owl and studies at night.