Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cú, giống cútính từEN-VI Dict
- Trông nghiêm nghị, trông quạu cọ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me an owlish stare.
-
Her owlish face looked serious in class.
/ˈaʊlɪʃ/
owlish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cú, giống cú; Trông nghiêm nghị, trông quạu cọ.
He gave me an owlish stare.
Her owlish face looked serious in class.