Nghĩa tiếng Việt
- Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).danh từEN-VI Dict
- Chảo rán.danh từEN-VI Dict
- Nồi, xoong, soong.danh từEN-VI Dict
- Cái chảo, cái xanh.danh từEN-VI Dict
- Cái chậu.danh từEN-VI Dict
- Cái giần (để đãi vàng).danh từEN-VI Dict
- Đất trũng lòng chảo.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ trích gay gắt, sự phê bình nghiêm khắc, sự đả kích.danh từEN-VI Dict
- Ổ bánh mì.danh từEN-VI Dict
- Lá trầu không (để ăn trầu).danh từEN-VI Dict
- Miếng trầu.danh từEN-VI Dict
- Chậu đái đêm.danh từEN-VI Dict
- Phần chính của bồn cầu xí bệt.danh từEN-VI Dict
- Đầu; mặt.danh từEN-VI Dict
- Dứng (tường).danh từEN-VI Dict
- Chảo chân không.danh từEN-VI Dict
- Ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ).danh từEN-VI Dict
- Sọ.danh từEN-VI Dict
- Chỗ thụt vào để lắp vào lá bản lề.danh từEN-VI Dict
- Tầng đất cái.danh từEN-VI Dict
- Phần; phần chia.danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách giữa góc chính và góc sườn trong công sự.danh từEN-VI Dict
- Lá (vàng, bạc).danh từEN-VI Dict
- Đĩa cân.danh từEN-VI Dict
- Nồi, bể (luyện kim...).danh từEN-VI Dict
- Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).động từEN-VI Dict
- Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đả kích.động từEN-VI Dict
- Thắng lợi thuyết phục.động từEN-VI Dict
- Cuộn ngang (camera, hình).động từEN-VI Dict
- Đãi được vàng, có vàng (cát...).động từEN-VI Dict
- Kết quả.động từEN-VI Dict
- Quay, lia máy (kỹ thuật cắt khuôn hình).động từEN-VI Dict
- Quét âm thanh qua khắp loa.động từEN-VI Dict
- Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.động từEN-VI Dict
- Toàn tính luyến ái.tính từEN-VI Dict
- Thần đồng quê.danh từEN-VI Dict
- Ông Tạo.danh từEN-VI Dict
- Đạo nhiều thần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She baked cookies on a pan.
-
Heat oil in the pan first.
-
The soup boiled in a pan.
-
He washed the pan after dinner.
-
Fill the pan with water.