TanroDictionary Sổ từ

pang

/pæŋ/

Anh
0

pang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a pang when she heard the news.