TanroDictionary

parallel

/ˈpærəlel/

Anh
0

parallel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Song song; Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng; Đường song song.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song song.tính từEN-VI Dict
  2. Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.tính từEN-VI Dict
  3. Đường song song.danh từEN-VI Dict
  4. Đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude).danh từEN-VI Dict
  5. Đường hào ngang (song song với trận tuyến).danh từEN-VI Dict
  6. Người tương đương, vật tương đương.danh từEN-VI Dict
  7. Sự so sánh, sự tương đương.danh từEN-VI Dict
  8. Sự mắc song song.danh từEN-VI Dict
  9. Dấu song song.danh từEN-VI Dict
  10. Đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh.động từEN-VI Dict
  11. Song song với; tương đương với; ngang với, giống với.động từEN-VI Dict
  12. Mắc song song.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Draw two parallel lines on your notebook.

  2. There is a clear parallel between these two stories.

  3. Draw a parallel on the paper with a ruler.

  4. The border was marked by the 38th parallel.

  5. The map shows a parallel near the city.