Nghĩa tiếng Việt
- Song song.tính từEN-VI Dict
- Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.tính từEN-VI Dict
- Đường song song.danh từEN-VI Dict
- Đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude).danh từEN-VI Dict
- Đường hào ngang (song song với trận tuyến).danh từEN-VI Dict
- Người tương đương, vật tương đương.danh từEN-VI Dict
- Sự so sánh, sự tương đương.danh từEN-VI Dict
- Sự mắc song song.danh từEN-VI Dict
- Dấu song song.danh từEN-VI Dict
- Đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh.động từEN-VI Dict
- Song song với; tương đương với; ngang với, giống với.động từEN-VI Dict
- Mắc song song.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Draw two parallel lines on your notebook.
-
There is a clear parallel between these two stories.
-
Draw a parallel on the paper with a ruler.
-
The border was marked by the 38th parallel.
-
The map shows a parallel near the city.