Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh cuộc.danh từEN-VI Dict
- Đánh cuộc.động từEN-VI Dict
- Dùng tiền cược hay tiền thắng cược ở ván trước đó để đập thêm vào ván kế tiếp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their parlay on the game felt risky.
-
He parlayed his savings into a small shop.
-
She tried to parlay her small winnings into more.
-
Parlaying a small bankroll into big winnings
dùng tiền thắng cược từ một món tiền nhỏ để biến thành những lần thắng cược lớn.