TanroDictionary

parlay

/ˈpɑːleɪ/

Anh
0

parlay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh cuộc; Đánh cuộc; Dùng tiền cược hay tiền thắng cược ở ván trước đó để đập thêm vào ván kế tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh cuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh cuộc.động từEN-VI Dict
  3. Dùng tiền cược hay tiền thắng cược ở ván trước đó để đập thêm vào ván kế tiếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their parlay on the game felt risky.

  2. He parlayed his savings into a small shop.

  3. She tried to parlay her small winnings into more.

  4. Parlaying a small bankroll into big winnings

    dùng tiền thắng cược từ một món tiền nhỏ để biến thành những lần thắng cược lớn.