TanroDictionary

partake

/pɑːˈteɪk/

Anh
0

partake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ; Cùng tham dự, cùng thực hiện, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ (một hoạt động, một sự kiện); Ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ.động từEN-VI Dict
  2. Cùng tham dự, cùng thực hiện, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ (một hoạt động, một sự kiện).động từEN-VI Dict
  3. Ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì.động từEN-VI Dict
  4. Có phần nào, có hơi hơi, có vẻ (một đâc tính cụ thể nào đó)động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please partake in the evening tea.

  2. Would you like to partake in our dinner tonight?

  3. to partake of a meal.

  4. His manner partakes of insolence.

  5. to partake in / of something

    cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì