Nghĩa tiếng Việt
- Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ.động từEN-VI Dict
- Cùng tham dự, cùng thực hiện, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ (một hoạt động, một sự kiện).động từEN-VI Dict
- Ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì.động từEN-VI Dict
- Có phần nào, có hơi hơi, có vẻ (một đâc tính cụ thể nào đó)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please partake in the evening tea.
-
Would you like to partake in our dinner tonight?
-
to partake of a meal.
-
His manner partakes of insolence.
-
to partake in / of something
cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì